暴风骤雨: mưa bão dồn dập, bão tố phong ba dữ dội
Nghĩa tiếng Anh (English): violent storm, hurricane, tempest, torrential storm
Nét viết & luyện viết chữ 暴风骤雨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠO (暴): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 暴力 (BẠO LỰC: bạo lực), 暴露 (BẠO LỘ: lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)), 风暴 (PHONG BẠO: cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mưa bão dồn dập, bão tố phong ba dữ dội
Chữ BẠO (暴): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 暴力 (BẠO LỰC: bạo lực), 暴露 (BẠO LỘ: lộ ra, phơi bày, bộc lộ (khuyết điểm, sơ hở)), 风暴 (PHONG BẠO: cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
mưa bão dồn dập, bão tố phong ba dữ dội
Chữ SẬU (骤, phồn thể: 驟): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 步骤 (BỘ SẬU: bước, các bước, quy trình).
mưa, cơn mưa
Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Chữ VŨ (雨) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vòm trời che đám mây, phía dưới là những giọt nước mưa rơi xuống. Mưa là nguồn nước ngọt vô giá tưới tắm mùa màng, biểu tượng của sự sinh sôi màu mỡ.
Câu ví dụ với từ “暴风骤雨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论国际风云变幻如何经历暴风骤雨,我国高水平科技自立自强的战略决心与奋斗步伐始终坚如磐石、永不停歇。
Wú lùn guó jì fēng yún biàn huàn rú hé jīng lì bào fēng zhòu yǔ, wǒ guó gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué xīn yǔ fèn dòu bù fá shǐ zhōng jiān rú pán shí, yǒng bù tíng xiē.
“Bất kể biến động tình hình quốc tế có trải qua mưa bão dồn dập bão tố phong ba dữ dội thế nào, bước chân phấn đấu và quyết tâm chiến lược tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của nước ta vẫn luôn vững như bàn thạch, không bao giờ ngừng nghỉ.”
No matter what violent storms occur globally, our strategic resolve for sci-tech self-reliance stands rock-solid.
Từ “暴风骤雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn