变成 Phồn thể: 變成
Minh họa từ vựng 变成
biànchéng HÁN VIỆT: BIẾN THÀNH

变成: trở thành, biến thành, hóa thành

trở thành biến thành hóa thành

Nghĩa tiếng Anh (English): to change into, to become, to turn into

Nét viết & luyện viết chữ 变成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 变

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

变
biàn BIẾN

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
成
chéng THÀNH

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Câu ví dụ với từ “变成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过几代科研人员的接续奋斗,这片曾经的不毛之地已经变成了万亩现代高产良田。

Tōng guò jǐ dài kē yán rén yuán de jiē xù fèn dòu, zhè piàn céng jīng de bù máo zhī dì yǐ jīng biàn chéng le wàn mǔ xiàn dài gāo chǎn liáng tián.

“Thông qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu khoa học, mảnh đất từng cằn cỗi hoang vu này đã biến thành trở thành vạn mẫu ruộng phì nhiêu năng suất cao hiện đại.”

Through generations of continuous efforts by researchers, this once barren land has turned into fertile high-yield farmland.

Từ “变成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →