障碍物: vật cản; chướng ngại vật
Nét viết & luyện viết chữ 障碍物
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚNG (障): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 13 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 保障 (BẢO CHƯỚNG: bảo đảm, bảo chứng; sự bảo đảm), 故障 (CỐ CHƯỚNG: sự cố, hỏng hóc, trục trặc kỹ thuật), 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vật cản; chướng ngại vật
Chữ CHƯỚNG (障): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 13 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 保障 (BẢO CHƯỚNG: bảo đảm, bảo chứng; sự bảo đảm), 故障 (CỐ CHƯỚNG: sự cố, hỏng hóc, trục trặc kỹ thuật), 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở).
vướng; ngăn trở; cản trở; trở ngại
Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Câu ví dụ với từ “障碍物”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这条路上有很多障碍物。
zhè tiáo lùshàng yǒu hěnduō zhàng'ài wù.
“Trên đường này có nhiều vật cản.”
前有断木障碍物不能通过。
qián yǒu duàn mù zhàng'ài wù bùnéng tōngguò.
“Phía trước có cây gỗ đổ, không đi qua được.”
Từ “障碍物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 障碍物 (zhàng'ài wù)
障碍物 (zhàng'ài wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “障碍物” có phiên âm Pinyin là “zhàng'ài wù”, âm Hán Việt là “CHƯỚNG NGẠI VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vật cản; chướng ngại vật”.
Chữ 障碍物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “障碍物” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.