跑表
Minh họa từ vựng 跑表
pǎo biǎo HÁN VIỆT: BÀO BIỂU

跑表: đồng hồ bấm giây; đồng hồ bấm giờ (trong thể thao)

đồng hồ bấm giây đồng hồ bấm giờ (trong thể thao)

Nét viết & luyện viết chữ 跑表

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.” — Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跑
pǎo BÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạy, chạy bộ

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ BỘ TÚC (Bàn chân con người chạy nhảy tung vó.) 包 CHỮ BAO (Cuộn tròn gói ghém sức mạnh để bứt tốc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.”

Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.

表
biǎo BIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
主 MAO (BIẾN THỂ) (Phần trên biến thể từ chữ MAO (毛 - lông thú trên áo khoác ngoài).) 衣 Y (Quần áo, tấm áo khoác mặc bên ngoài cơ thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”

Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.

Câu ví dụ với từ “跑表”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

运动员用跑表计时。

Yùndòngyuán yòng pǎo biǎo jìshí.

“Vận động viên dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian.”

Từ “跑表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →