狩猎
Minh họa từ vựng 狩猎
shòuliè HÁN VIỆT: THÚ LIỆP

狩猎: săn bắn; đi săn; săn thú dữ

săn bắn đi săn săn thú dữ

Nét viết & luyện viết chữ 狩猎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÚ (狩): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狩
shòuliè THÚ LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; đi săn; săn thú dữ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ THÚ (狩): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét.

猎
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

Câu ví dụ với từ “狩猎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢在森林里狩猎。

tā xǐhuan zài sēnlín lǐ shòuliè.

“Anh ấy thích đi săn trong rừng.”

Ví dụ #2

他们在秋天开始狩猎。

tāmen zài qiūtiān kāishǐ shòuliè.

“Họ bắt đầu đi săn vào mùa thu.”

Từ “狩猎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →