冲刺 Phồn thể: 衝刺
Minh họa từ vựng 冲刺
chōngcì HÁN VIỆT: XUNG THÍCH

冲刺: nước rút, bứt phá về đích, tăng tốc về đích

nước rút bứt phá về đích tăng tốc về đích

Nghĩa tiếng Anh (English): to sprint, to make a final push, sprint

Nét viết & luyện viết chữ 冲刺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冲
chōng XUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).

刺
cì THÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai

Bộ 刂 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).

Câu ví dụ với từ “冲刺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程建设全面进入最后物理联调收尾攻坚的冲刺阶段,全体参研人员日夜兼程协同作战。

Dà kē xué gōng chéng jiàn shè quán miàn jìn rù zuì hòu wù lǐ lián diào shōu wěi gōng jiān de chōng cì jiē duàn, quán tǐ cān yán rén yuán rì yè jiān chéng xié tóng zuò zhàn.

“Công tác xây dựng công trình khoa học lớn bước vào toàn diện giai đoạn nước rút bứt phá về đích vượt khó hoàn thiện liên kết điều chỉnh vật lý cuối cùng, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu ngày đêm tăng tốc hiệp đồng tác chiến.”

Mega-facility construction entered the final sprint phase of physics debugging, with teams working day and night.

Từ “冲刺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →