讲桌: bàn giáo viên; bàn giảng bài; bục giảng; bàn thuyết trình
Nét viết & luyện viết chữ 讲桌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
bàn
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.”
Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.
Câu ví dụ với từ “讲桌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老师站在讲桌前讲课。
Lǎoshī zhàn zài jiǎngzhuō qián jiǎngkè.
“Giáo viên đứng trên bục giảng bài.”
Từ “讲桌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲桌 (jiǎng zhuō)
讲桌 (jiǎng zhuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “讲桌” có phiên âm Pinyin là “jiǎng zhuō”, âm Hán Việt là “GIẢNG TRÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bàn giáo viên; bàn giảng bài; bục giảng; bàn thuyết trình”.
Chữ 讲桌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讲桌” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.