起跑
Minh họa từ vựng 起跑
qǐpǎo HÁN VIỆT: KHỞI BÀO

起跑: xuất phát chạy; xuất phát

xuất phát chạy xuất phát

Nét viết & luyện viết chữ 起跑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 起

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

起
qǐ KHỞI

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

跑
pǎo BÀO

chạy, chạy bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.”

Câu ví dụ với từ “起跑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他很想从起跑线开始,但起跑线究竟在哪里?

Tā hěn xiǎng cóng qǐpǎoxiàn kāishǐ, dàn qǐpǎoxiàn jiùjìng zài nǎlǐ?

“Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?”

Ví dụ #2

只要还有明天,今天就永远是起跑线。

Zhǐyào hái yǒu míngtiān, jīntiān jiù yǒngyuǎn shì qǐpǎoxiàn.

“Miễn là có ngày mai, hôm nay sẽ luôn là vạch xuất phát.”

Từ “起跑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →