射箭
Minh họa từ vựng 射箭
shèjiàn HÁN VIỆT: XẠ TIỄN

射箭: bắn tên

bắn tên

Nét viết & luyện viết chữ 射箭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 射

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “射箭” (shèjiàn) có âm Hán Việt là “XẠ TIỄN”, thuộc bộ thủ 身, mang nghĩa chính là “bắn tên”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

射
shè XẠ

bắn (cung, súng), phóng, chiếu (ánh sáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
箭
jiàn TIỄN

mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “射箭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每周六我都会去射箭。

měi zhōuliù wǒ dōuhuì qù shèjiàn.

“Mỗi thứ Bảy tôi đều đi bắn tên.”

Ví dụ #2

我们一起去射箭吧!

wǒmen yīqǐ qù shèjiàn ba!

“Chúng ta cùng đi bắn tên nhé!”

Từ “射箭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →