铅球
Minh họa từ vựng 铅球
qiānqiú HÁN VIỆT: DIÊN CẦU

铅球: môn đẩy tạ

môn đẩy tạ

Nét viết & luyện viết chữ 铅球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铅
qiān DUYÊN

chì (nguyên tố 82, Pb)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
球
qiú CẦU

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “铅球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是校铅球冠军得主。

tā shì xiào qiānqiú guànjūn dézhǔ.

“Cô ấy là quán quân đẩy tạ của trường.”

Ví dụ #2

我的铅球成绩提高了。

wǒ de qiānqiú chéng jì tígāole.

“Thành tích đẩy tạ của tôi đã tiến bộ.”

Từ “铅球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →