击箭
Minh họa từ vựng 击箭
jī jiàn HÁN VIỆT: KÍCH TIỄN

击箭: Đấu kiếm; bắn tên

Đấu kiếm bắn tên

Nét viết & luyện viết chữ 击箭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 击

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “击箭” (jī jiàn) có âm Hán Việt là “KÍCH TIỄN”, thuộc bộ thủ 二, mang nghĩa chính là “Đấu kiếm; bắn tên”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

击
jī jiàn KÍCH TIỄN

Đấu kiếm; bắn tên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
箭
jiàn TIỄN

mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “击箭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 击箭.

Từ “击箭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →