排名: xếp hạng, thứ hạng, bảng xếp hạng
Nghĩa tiếng Anh (English): to rank, ranking, standing
Nét viết & luyện viết chữ 排名
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả
người (lượng từ dùng cho người)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”
Câu ví dụ với từ “排名”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国在世界知识产权组织发布的全球创新指数综合排名中持续稳步攀升,稳居全球创新型国家前列。
Wǒ guó zài shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de quán qiú chuàng xīn zhǐ shù zōng hé pái míng zhōng chí xù wěn bù pān shēng, wěn jū quán qiú chuàng xīn xíng guó jiā qián liè.
“Nước ta trên bảng xếp hạng thứ hạng tổng hợp Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố liên tục thăng hạng vững chắc, đứng vững trong hàng ngũ các quốc gia đổi mới sáng tạo dẫn đầu thế giới.”
China's ranking in the Global Innovation Index rose steadily, firmly placing it among leading innovative nations.
Từ “排名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn