绳索
Minh họa từ vựng 绳索
shéngsuǒ HÁN VIỆT: THẰNG SÁCH

绳索: dây chão; dây thừng to; dây buộc

dây chão dây thừng to dây buộc

Nét viết & luyện viết chữ 绳索

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绳
shéng THẰNG

dây; thừng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
索
shéngsuǒ THẰNG SÁCH

dây chão; dây thừng to; dây buộc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”

Câu ví dụ với từ “绳索”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他迅速解开了捆在手上的绳索。

Tā xùnsù jiě kāile kǔn zài shǒu shàng de shéngsuǒ.

“Anh ấy nhanh chóng cởi bỏ sợi dây trói trên tay.”

Ví dụ #2

粗大的绳索被牢牢地系在木柱子上。

Cūdà de shéngsuǒ bèi láo láo de xì zài mù zhùzi shàng.

“Sợi dây thừng to lớn bị buộc chặt vào cột gỗ.”

Từ “绳索” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →