绳索: dây chão; dây thừng to; dây buộc
Nét viết & luyện viết chữ 绳索
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dây; thừng
dây chão; dây thừng to; dây buộc
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”
Câu ví dụ với từ “绳索”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他迅速解开了捆在手上的绳索。
Tā xùnsù jiě kāile kǔn zài shǒu shàng de shéngsuǒ.
“Anh ấy nhanh chóng cởi bỏ sợi dây trói trên tay.”
粗大的绳索被牢牢地系在木柱子上。
Cūdà de shéngsuǒ bèi láo láo de xì zài mù zhùzi shàng.
“Sợi dây thừng to lớn bị buộc chặt vào cột gỗ.”
Từ “绳索” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn