跳伞
Minh họa từ vựng 跳伞
tiàosǎn HÁN VIỆT: KHIÊU TẢN

跳伞: nhảy dù

nhảy dù

Nét viết & luyện viết chữ 跳伞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跳
tiào KHIÊU

nhảy, nhảy lên; đập (tim)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.”

伞
sǎn TẢN

ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “跳伞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

跳伞是一项极限运动。

tiàosǎn shì yī xiàng jíxiàn yùndòng.

“Nhảy dù là một môn thể thao mạo hiểm.”

Ví dụ #2

我想去体验一次跳伞。

wǒ xiǎng qù tǐyàn yīcì tiàosǎn.

“Tôi muốn đi trải nghiệm nhảy dù một lần.”

Từ “跳伞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →