宪: pháp lệnh
Nét viết & luyện viết chữ 宪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIẾN (宪, phồn thể: 憲): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 宪法 (HIẾN PHÁP: hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
pháp lệnh
Chữ HIẾN (宪, phồn thể: 憲): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 宪法 (HIẾN PHÁP: hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Câu ví dụ với từ “宪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新宪法已出台。
xīn xiànfǎ yǐ chūtái.
“Pháp lệnh mới đã được ban hành.”
旧宪法被修改。
jiù xiànfǎ bèi xiūgǎi.
“Pháp lệnh cũ bị sửa đổi.”
Từ “宪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宪 (xiàn)
宪 (xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宪” có phiên âm Pinyin là “xiàn”, âm Hán Việt là “HIẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “pháp lệnh”.
Chữ 宪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宪” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.