联邦
Minh họa từ vựng 联邦 (liánbāng)
liánbāng HÁN VIỆT: LIÊN BANG

联邦: liên bang

liên bang

Nét viết & luyện viết chữ 联邦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 联

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

联
liánbāng LIÊN BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liên bang

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

邦
bāng BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “联邦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司必须缴纳联邦税。

Gōngsī bìxū jiǎonà liánbāng shuì.

“Công ty phải nộp thuế liên bang.”

Từ “联邦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 联邦 (liánbāng)

联邦 (liánbāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “联邦” có phiên âm Pinyin là “liánbāng”, âm Hán Việt là “LIÊN BANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “liên bang”.

Chữ 联邦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “联邦” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-14T15:07:40+07:00