紫丁香: tử đinh hương (thực vật)
Nét viết & luyện viết chữ 紫丁香
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu tím, sắc tím
Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).
can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT (一) thẳng ngang đầu, Dưới thêm nét QUYẾT (亅) móc câu vững vàng. Hình chiếc đinh đóng dọc ngang, Ấy là chữ ĐINH (丁) hiên ngang sức trai.”
Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can.
thơm, nén hương, hương thơm
Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”
Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.
Câu ví dụ với từ “紫丁香”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
春天紫丁香开花了。
Chūntiān zǐ dīngxiāng kāihuā le.
“Mùa xuân hoa tử đinh hương nở.”
Từ “紫丁香” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 紫丁香 (zǐ dīngxiāng)
紫丁香 (zǐ dīngxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “紫丁香” có phiên âm Pinyin là “zǐ dīngxiāng”, âm Hán Việt là “TỬ ĐINH HƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tử đinh hương (thực vật)”.
Chữ 紫丁香 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “紫丁香” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.