秋天槭树叶子变红。
Qiūtiān qī shù yèzi biàn hóng.
“Lá cây phong chuyển đỏ vào mùa thu.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
秋天槭树叶子变红。
Qiūtiān qī shù yèzi biàn hóng.
“Lá cây phong chuyển đỏ vào mùa thu.”
我很喜欢吃鸡蛋炒艾草。
wǒ hěn xǐhuān chī jīdàn chǎo ài cǎo.
“Tôi rất thích ăn trứng xào ngải cứu.”
阳春三月微风拂面,漫山遍野盛开的粉红桃花将生态乡村装点得宛如人间仙境、如诗如画。
Yáng chūn sān yuè wēi fēng fú miàn, màn shān biàn yě shèng kāi de fěn hóng táo huā jiāng shēng tài xiāng cūn zhuāng diǎn dé wǎn rú rén jiān xiān jìng, rú shī rú huà.
“Tháng Ba mùa xuân ấm áp làn gió nhẹ phả vào mặt, những bông hoa đào hoa đào màu hồng phấn nở rộ khắp núi đồi đã trang hoàng cho làng quê sinh thái đẹp tựa như thơ như họa, chốn bồng lai tiên cảnh nhân gian.”
红花可以入药治疗疾病。
hóng huā kěyǐ rùyào zhìliáo jíbìng.
“Hồng hoa có thể làm thuốc chữa bệnh.”
她喜欢在柳树下读书。
tā xǐhuan zài liǔshù xià dúshū.
“Cô ấy thích đọc sách dưới gốc cây liễu.”
微风拂过,落英缤纷,娇艳清香的桃花花瓣如雨般飘落在清澈见底的溪流之上,宛如世外桃源仙境。
Wēi fēng fú guò, luò yīng bīn fēn, jiāo yàn qīng xiāng de táo huā huā bàn rú yǔ bān piāo luò zài qīng chè jiàn dǐ de xī liú zhī shàng, wǎn rú shì wài táo yuán xiān jìng.
“Làn gió nhẹ thổi qua, hoa rụng lả tả, những cánh hoa đào tươi thắm thơm ngát rơi lả tả như mưa xuống dòng suối trong veo thấy tận đáy, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh đào nguyên nơi trần thế.”
这朵向日葵很好看。
zhè duǒ xiàngrìkuí hěn hǎokàn.
“Hoa hướng dương này rất đẹp.”
“竹”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Zhú” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Trúc” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
荷花的茎上长着许多小刺,采摘时需要格外小心。
hé huā de jīng shàng cháng zhe xǔ duō xiǎo cì , cǎi zhāi shí xū yào gé wài xiǎo xīn 。
“Trên thân hoa sen mọc rất nhiều gai nhỏ, khi hái cần hết sức cẩn thận.”
桦树有光滑的皮和细长的枝。
huàshù yǒu guānghuá de pí hé xìcháng de zhī
“Cây bạch dương có vỏ mịn và cành mảnh mai.”
她画了一幅蒲公英的图画。
tā huàle yī fú púgōngyīng de túhuà.
“Cô ấy vẽ một bức tranh về hoa bồ công anh.”
山毛榉的叶子很大。
Shānmáojǔ de yèzi hěn dà.
“Lá của cây sồi rất to.”
墙上长满了藓苔。
Qiáng shàng zhǎng mǎn le xiǎn tái.
“Tường mọc đầy rêu xanh.”
硅藻是水中的藻类。
guīzǎo shì shuǐzhōng de zǎolèi
“Tảo cát là tảo trong nước”
我喜欢木兰花。
wǒ xǐhuan mùlán huā.
“Tôi thích hoa mộc lan.”
橡皮树长得很高。
Xiàngpí shù zhǎng de hěn gāo.
“Cây cao su mọc rất cao.”
这是“花束”的一个常用表达。
Zhè shì "huāshù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bó hoa tươi".”
微风撩动着垂柳的枝条。
wéifēng liáodòngzhe chuíliǔ de zhītiáo.
“Gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu.”
忍冬花香味浓郁。
Rěndōng huā xiāng wèi nóng yù
“Hoa kim ngân có mùi thơm đậm đà”
“苜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““苜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
花萼保护花蕾。
Huā'è bǎohù huālěi.
“Đài hoa bảo vệ nụ hoa.”
高粱梗直立风中。
gāoliáng gěng zhílì fēng zhōng.
“Cành cao lương đứng thẳng trong gió.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết