橡
Minh họa từ vựng 橡
xiàng HÁN VIỆT: TƯỢNG

橡: cây cao su

cây cao su

Nét viết & luyện viết chữ 橡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橡
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây cao su

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

Câu ví dụ với từ “橡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

橡皮树长得很高。

Xiàngpí shù zhǎng de hěn gāo.

“Cây cao su mọc rất cao.”

Ví dụ #2

糖胶树的橡胶很有用。

Táng jiāo shù de xiàngjiāo hěn yǒuyòng.

“Cao su từ cây cao su rất hữu ích.”

Từ “橡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →