桃花: hoa đào, bông hoa đào
Nghĩa tiếng Anh (English): peach blossom, peach flower
Nét viết & luyện viết chữ 桃花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “桃花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
阳春三月微风拂面,漫山遍野盛开的粉红桃花将生态乡村装点得宛如人间仙境、如诗如画。
Yáng chūn sān yuè wēi fēng fú miàn, màn shān biàn yě shèng kāi de fěn hóng táo huā jiāng shēng tài xiāng cūn zhuāng diǎn dé wǎn rú rén jiān xiān jìng, rú shī rú huà.
“Tháng Ba mùa xuân ấm áp làn gió nhẹ phả vào mặt, những bông hoa đào hoa đào màu hồng phấn nở rộ khắp núi đồi đã trang hoàng cho làng quê sinh thái đẹp tựa như thơ như họa, chốn bồng lai tiên cảnh nhân gian.”
In warm spring, pink peach blossoms blooming across hills decorate rural landscapes into picturesque paradises.
Từ “桃花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn