梗
Minh họa từ vựng 梗
gěng HÁN VIỆT: NGẠNH

梗: cành; cuống; cọng

cành cuống cọng

Nét viết & luyện viết chữ 梗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠNH (梗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梗
gěng NGẠNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cành; cuống; cọng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 11 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ NGẠNH (梗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “梗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高粱梗直立风中。

gāoliáng gěng zhílì fēng zhōng.

“Cành cao lương đứng thẳng trong gió.”

Ví dụ #2

叶子的梗非常细长。

yèzi de gěng fēicháng xìcháng.

“Cuống lá rất mảnh và dài.”

Từ “梗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →