藻类: tảo
Nét viết & luyện viết chữ 藻类
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢO (藻): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rong; tảo
Chữ TẢO (藻): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC).
loại, loài, thể loại; giống nhau
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Câu ví dụ với từ “藻类”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
硅藻是水中的藻类。
guīzǎo shì shuǐzhōng de zǎolèi
“Tảo cát là tảo trong nước”
某些藻类采用同配生殖方式。
Mǒuxiē zǎolèi cǎiyòng tóng pèi shēngzhí fāngshì.
“Một số loại tảo sử dụng phương thức sinh sản đồng phối.”
Từ “藻类” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藻类 (zǎolèi)
藻类 (zǎolèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “藻类” có phiên âm Pinyin là “zǎolèi”, âm Hán Việt là “TẢO LOẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tảo”.
Chữ 藻类 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “藻类” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.