茉莉花: hoa nhài
Nét viết & luyện viết chữ 茉莉花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài
Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
hoa nhài
Chữ LỊ (莉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “茉莉花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
茉莉花颜色很淡雅。
mòlihuā yánsè hěn dànyǎ.
“Hoa nhài có màu sắc rất nhã nhặn.”
她喜欢茉莉花的香味。
tā xǐhuan mòlihuā de xiāngwèi.
“Cô ấy thích mùi thơm của hoa nhài.”
Từ “茉莉花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn