Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#1 HSK 3 Danh từ

北方冬季传统美食猪肉炖粉条中加入新鲜爽口的大白菜,滋味鲜美且营养丰富。

Běi fāng dōng jì chuán tǒng měi shí zhū ròu dùn fěn tiáo zhōng jiā rù xīn xiān shuǎng kǒu de dà bái cài, zī wèi xiān měi qiě yíng yǎng fēng fù.

“Món thịt lợn hầm miến ẩm thực truyền thống mùa đông phương Bắc khi thêm rau cải thảo cải trắng tươi giòn vào sẽ có hương vị thơm ngon và giàu dinh dưỡng.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 9 Danh từ

在中国科学院中关村老园区苍劲挺拔的古老槐树下,曾走出过多位奠定新中国两弹一星国防大科学基石的科学泰斗。

Zài zhōng guó kē xué yuàn zhōng guān cūn lǎo yuán qū cāng jìng tǐng bá de gǔ lǎo huái shù xià, céng zǒu chū guò duō wèi diàn dìng xīn zhōng guó liǎng dàn yī xīng guó fáng dà kē xué jī shí de kē xué tài dǒu.

“Dưới bóng mát của cây hoa hòe cây hòe cổ thụ uy nghiêm vững chãi trong khuôn viên cũ Trung Quan Thôn thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, từng bước ra nhiều vị cây đại thụ khoa học đặt nền móng cho đại khoa học quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Nước Trung Hoa mới.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
树桩
shùzhuāng THỤ TRANG

gốc cây

问他们看没看见前院里一个老树桩。

wèn tāmen kàn méi kànjiàn qián yuànlǐ yīgè lǎo shùzhuāng

“Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地梨。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì lí。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách quả lê một cách tốt hơn.”

Bộ: 土 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →