槐树: cây hòe, cây hoa hòe cổ thụ
Nghĩa tiếng Anh (English): locust tree, pagoda tree, sophora
Nét viết & luyện viết chữ 槐树
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÈ (槐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 鬼 (QUỶ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây hoè
Chữ HOÈ (槐): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 鬼 (QUỶ).
cây, cây cối
Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”
Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.
Câu ví dụ với từ “槐树”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在中国科学院中关村老园区苍劲挺拔的古老槐树下,曾走出过多位奠定新中国两弹一星国防大科学基石的科学泰斗。
Zài zhōng guó kē xué yuàn zhōng guān cūn lǎo yuán qū cāng jìng tǐng bá de gǔ lǎo huái shù xià, céng zǒu chū guò duō wèi diàn dìng xīn zhōng guó liǎng dàn yī xīng guó fáng dà kē xué jī shí de kē xué tài dǒu.
“Dưới bóng mát của cây hoa hòe cây hòe cổ thụ uy nghiêm vững chãi trong khuôn viên cũ Trung Quan Thôn thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, từng bước ra nhiều vị cây đại thụ khoa học đặt nền móng cho đại khoa học quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Nước Trung Hoa mới.”
Under ancient locust trees in the CAS campus walked giants who laid the defense science foundations of New China.
Từ “槐树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn