芭蕉: chuối tây; quả chuối tây; Musa.
Nét viết & luyện viết chữ 芭蕉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (芭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 巴 (BA (KỶ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ)
Chữ BA (芭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 巴 (BA (KỶ)).
chuối; chuối
Chữ TIÊU (蕉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 隹 (CHUY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 香蕉 (HƯƠNG TIÊU: chuối).
Câu ví dụ với từ “芭蕉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
山间芭蕉长势旺盛。
shān jiān bājiāo zhǎngshì wàngshèng.
“Cây chuối tây mọc nhiều ở vùng núi.”
庭院种着几株芭蕉。
tíngyuàn zhòng zhe jǐ zhū bājiāo.
“Có một số cây chuối tây được trồng trong sân.”
Từ “芭蕉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn