薰衣草: oải hương; Lavender
Nét viết & luyện viết chữ 薰衣草
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (薰): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét. Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
một loại dược liệu; làm bỏng
Chữ HUÂN (薰): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 17 nét. Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”
Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.
cỏ, cây cỏ; bản thảo
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”
Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".
Câu ví dụ với từ “薰衣草”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
薰衣草精油有助睡眠。
xūnyīcǎo jīngyóu yǒu zhù shuìmián.
“Tinh dầu oải hương giúp ngủ ngon.”
她喜欢用薰衣草味的香皂。
tā xǐhuan yòng xūnyīcǎo wèi de xiāngzào.
“Cô ấy thích dùng xà phòng mùi oải hương.”
Từ “薰衣草” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 薰衣草 (xūnyīcǎo)
薰衣草 (xūnyīcǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “薰衣草” có phiên âm Pinyin là “xūnyīcǎo”, âm Hán Việt là “HUÂN Y THẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “oải hương; Lavender”.
Chữ 薰衣草 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “薰衣草” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.