滕
Minh họa từ vựng 滕 (téng)
téng HÁN VIỆT: ĐẰNG

滕: nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc)

nước Đằng (tên nước thời Chu ở huyện Sơn Đông Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 滕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẰNG (滕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滕
téng ĐẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ĐẰNG (滕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “滕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滕国在山东。

téng guó zài shāndōng.

“Nước Đằng ở Sơn Đông.”

Ví dụ #2

滕国历史悠久。

téng guó lìshǐ yōujiǔ.

“Nước Đằng có lịch sử lâu đời.”

Từ “滕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滕 (téng)

滕 (téng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滕” có phiên âm Pinyin là “téng”, âm Hán Việt là “ĐẰNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc)”.

Chữ 滕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滕” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-08T11:08:52+07:00