出名
Minh họa từ vựng 出名 (chūmíng)
chūmíng HÁN VIỆT: XUẤT DANH

出名: nổi tiếng, nổi danh, lừng danh

nổi tiếng nổi danh lừng danh

Nghĩa tiếng Anh (English): famous, well-known, renowned, to make a name

Nét viết & luyện viết chữ 出名

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 出

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

Câu ví dụ với từ “出名”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座历史悠久的文化古城凭借保存完好的千年世界文化遗产与秀美自然风光而闻名遐迩、享誉出名。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de wén huà gǔ chéng píng jiè bǎo cún wán hǎo de qiān nián shì jiè wén huà yí chǎn yǔ xiù měi zì rán fēng guāng ér wén míng xiá ěr, xiǎng yù chū míng.

“Tòa cổ thành văn hóa có bề dày lịch sử lâu đời này nhờ vào cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và di sản văn hóa thế giới ngàn năm được bảo tồn nguyên vẹn đã nổi tiếng lừng danh nổi danh gần xa nức tiếng bốn phương.”

This historic city is renowned worldwide for its well-preserved millennium heritage and scenic landscapes.

Từ “出名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出名 (chūmíng)

出名 (chūmíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “出名” có phiên âm Pinyin là “chūmíng”, âm Hán Việt là “XUẤT DANH”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nổi tiếng, nổi danh, lừng danh” (tiếng Anh: famous, well-known, renowned, to make a name).

Chữ 出名 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “出名” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-08-26T11:52:26+07:00