雄
Minh họa từ vựng 雄
xióng HÁN VIỆT: HÙNG

雄: Hùng (Anh hùng, hào kiệt, khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).

Hùng (Anh hùng hào kiệt khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).

Nghĩa tiếng Anh (English): male of species; hero; manly

Nét viết & luyện viết chữ 雄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.” — Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雄
xióng HÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hùng (Anh hùng, hào kiệt, khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.”

Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.

Câu ví dụ với từ “雄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“雄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “xióng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Hùng” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Hùng" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“雄”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “xióng” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Hùng”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Hùng", giving people a gentle and refined impression.

Từ “雄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →