游人 Phồn thể: 遊人
Minh họa từ vựng 游人 (yóurén)
yóurén HÁN VIỆT: DU NHÂN

游人: du khách, khách du lịch tham quan

du khách khách du lịch tham quan

Nghĩa tiếng Anh (English): tourist, sightseer, visitor

Nét viết & luyện viết chữ 游人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.” — Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “游人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在生态文明建设示范国家公园内,栈道两旁湖光山色如诗如画,吸引了海内外数以万计的游人驻足流连。

Zài shēng tài wén míng jiàn shè shì fàn guó jiā gōng yuán nèi, zhàn dào liǎng páng hú guāng shān sè rú shī rú huà, xī yǐn le hǎi nèi wài shǔ yǐ wàn jì de yóu rén zhù zú liú lián.

“Bên trong Công viên Quốc gia Trình diễn Xây dựng Văn minh Sinh thái, hai bên đường sàn gỗ non nước mây trời đẹp như thơ như họa, thu hút hàng vạn du khách khách tham quan trong và ngoài nước dừng chân ngắm nhìn lưu luyến.”

In the national park, picturesque lakes and mountains attracted tens of thousands of sightseers to visit.

Từ “游人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 游人 (yóurén)

游人 (yóurén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “游人” có phiên âm Pinyin là “yóurén”, âm Hán Việt là “DU NHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “du khách, khách du lịch tham quan” (tiếng Anh: tourist, sightseer, visitor).

Chữ 游人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “游人” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-08-22T09:22:47+07:00