妇: phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ
Nét viết & luyện viết chữ 妇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.” — Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”
Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Câu ví dụ với từ “妇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妇联组织了一个活动。
fùlián zǔzhīle yīgè huódòng.
“Hội Liên hiệp phụ nữ đã tổ chức một sự kiện.”
Từ “妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn