裁员: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên
Nghĩa tiếng Anh (English): to lay off employees, downsizing, staff reduction
Nét viết & luyện viết chữ 裁员
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
thành viên, nhân viên, cán bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Câu ví dụ với từ “裁员”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家通过实施稳岗返还补贴与税费减免组合政策,有效引导重点企业通过转岗培训稳定就业岗位、减少裁员。
Guó jiā tōng guò shí shī wěn gǎng fǎn huán bǔ tiē yǔ shuì fèi jiǎn miǎn zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào yǐn dǎo zhòng diǎn qǐ yè tōng guò zhuǎn gǎng péi xùn wěn dìng jiù yè gǎng wèi, jiǎn shǎo cái yuán.
“Nhà nước thông qua việc thực thi gói chính sách kết hợp trợ cấp hoàn trả giữ vững việc làm và miễn giảm thuế phí đã hướng dẫn hiệu quả các doanh nghiệp trọng điểm giữ ổn định vị trí việc làm và giảm thiểu sa thải nhân viên qua đào tạo chuyển đổi nghề.”
The state rolled out policy packages of wage subsidies and tax cuts, guiding enterprises to stabilize jobs and reduce layoffs.
深刻领悟“裁员”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cái yuán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “裁员” (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên - TÀI VIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "裁员" (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “裁员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn