准备 Phồn thể: 準備
Minh họa từ vựng 准备
zhǔn bèi HÁN VIỆT: CHUẨN BỊ

准备: chuẩn bị

chuẩn bị

Nghĩa tiếng Anh (English): prepare, get ready

Nét viết & luyện viết chữ 准备

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 准

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

准
zhǔn CHUẨN

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

备
bèi BỊ

có; có đủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”

Câu ví dụ với từ “准备”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们准备去游泳。

Wǒmen zhǔnbèi qù yóuyǒng.

“Chúng tôi chuẩn bị đi bơi.”

We are preparing to go swimming.

Ví dụ #2

我们正在认真准备明天的中文演讲比赛。

Wǒmen zhèngzài rènzhēn zhǔnbèi míngtiān de zhōngwén yǎnjiǎng bǐsài.

“Chúng tôi đang tích cực chuẩn bị cho cuộc thi hùng biện tiếng Trung ngày mai.”

We are actively preparing for tomorrow's Chinese speech contest.

Từ “准备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →