该应
Minh họa từ vựng 该应 (gāi yīng)
gāi yīng HÁN VIỆT: CAI ƯNG

该应: nên; phải; cần phải

nên phải cần phải

Nét viết & luyện viết chữ 该应

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 该

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAI (该, phồn thể: 該): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 活该 (HOẠT CAI: đáng đời, đáng kiếp, chuốc lấy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

该
gāi CAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nên, cần phải; đó, này (văn bản: trường ấy, dự án này)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ CAI (该, phồn thể: 該): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 活该 (HOẠT CAI: đáng đời, đáng kiếp, chuốc lấy).

应
yīng / yìng ƯNG / ỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).

Câu ví dụ với từ “该应”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

问了半天,你也该应一声。

wèn le bàntiān,nǐ yě gāi yīng yīshēng。

“Hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.”

Từ “该应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 该应 (gāi yīng)

该应 (gāi yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “该应” có phiên âm Pinyin là “gāi yīng”, âm Hán Việt là “CAI ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nên; phải; cần phải”.

Chữ 该应 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “该应” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-10-11T11:23:41+07:00