Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 Chủ đề Từ vựng
差池
chāchí SAI TRÌ

sai lầm

他行事向来仔细,很少出差池。

tā xíngshì xiànglái zǐxì, hěn shǎo chū chā chí.

“Anh ấy làm việc từ trước đến nay đều cẩn thận, rất ít khi mắc lỗi.”

Bộ: 工 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 7 Danh từ

严谨的前沿科学探索必须建立在可重复的确凿实验数据基础之上,决不能凭空主观揣测或轻率下结论。

Yán jǐn de qián yán kē xué tàn suǒ bì xū jiàn lì zài kě chóng fù dí què záo shí yàn shù jù jī chǔ zhī shàng, jué bù néng píng kōng zhǔ guān chuǎi cè huò qīng shuài xià jié lùn.

“Khám phá khoa học tiên phong nghiêm cẩn bắt buộc phải xây dựng trên nền tảng số liệu thực nghiệm xác thực có thể tái lập, tuyệt đối không được suy đoán phỏng đoán ức đoán chủ quan vô căn cứ hay khinh suất đưa ra kết luận.”

Bộ: 扌 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

我们要全面增强科技安全忧患意识,健全重大突发公共事件与产业链断供风险的科学应对与应急预案体系。

Wǒ men yào quán miàn zēng qiáng kē jì ān quán yōu huàn yì shí, jiàn quán zhòng dà tū fā gōng gòng shì jiàn yǔ chǎn yè liàn duàn gōng fēng xiǎn de kē xué yìng duì yǔ yìng jí yù àn tǐ xì.

“Chúng ta phải tăng cường toàn diện ý thức lo xa an toàn khoa học công nghệ, hoàn thiện hệ thống phương án dự phòng khẩn cấp và xử lý ứng phó khoa học đối với các rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng và sự cố công cộng đột xuất trọng đại.”

Bộ: 广 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
子音
zǐyīn TỬ ÂM

phụ âm

在语言学的学习中,我们需要掌握子音和母音的发音技巧,以便更准确地表达语言。

Zài yǔyánxué de xuéxí zhōng, wǒmen xūyào zhǎngwò zǐyīn hé mǔyīn de fāyīn jìqiǎo, yǐbiàn gèng zhǔnquè de biǎodá yǔyán.

“Trong quá trình học ngôn ngữ học, chúng ta cần nắm vững kỹ thuật phát âm phụ âm và nguyên âm để diễn đạt ngôn ngữ một cách chính xác hơn.”

Bộ: 子 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
侃价
kǎn jià KHẢN GIÁ

mặc cả

秀水街上的中国纪念品很多,还可以侃价儿,非常便宜。

Xiùshuǐ jiē shàng de Zhōngguó jìniànpǐn hěnduō, hái kěyǐ kǎn jià ér, fēicháng pián yi.

“Đồ lưu niệm dọc con phố tơ lụa rất nhiều, bạn có thể mặc cả và rất rẻ.”

Bộ: 亻 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

伴随着指挥大厅里传出的倒计时指令声与震耳欲聋的轰鸣声,长征重型运载火箭拔地而起、直入苍穹。

Bàn suí zhe zhǐ huī dà tīng lǐ chuán chū de dào jì shí zhǐ lìng shēng yǔ zhèn ěr yù lóng de hōng míng shēng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn bá dì ér qǐ, zhí rù cāng qióng.

“Hòa cùng tiếng vang âm thanh của khẩu lệnh đếm ngược truyền ra từ đại sảnh chỉ huy và tiếng gầm rú rung trời chuyển đất, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh vươn mình từ mặt đất bay thẳng vào vòm trời xanh bao la.”

#20 HSK 6 Danh từ

在国家智能网联汽车示范城市的街头,全自动无人清扫车与智能网约车正在平稳高效穿梭运行。

Zài guó jiā zhì néng wǎng lián qì chē shì fàn chéng shì de jiē tóu, quán zì dòng wú rén qīng sǎo chē yǔ zhì néng wǎng yuē chē zhèng zài píng wěn gāo xiào chuān suō yùn xíng.

“Trên đường phố đầu đường các góc phố của thành phố trình diễn xe kết nối mạng thông minh quốc gia, xe taxi công nghệ thông minh và xe dọn vệ sinh không người lái tự động hoàn toàn đang vận hành con thoi êm ái hiệu quả cao.”

Bộ: 行 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

让人民群众在每一个司法案件中感受到公平正义,是新时代全面推进依法治国与司法体制改革的核心目标。

Ràng rén mín qún zhòng zài měi yí gè sī fǎ àn jiàn zhōng gǎn shòu dào gōng píng zhèng yì, shì xīn shí dài quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó yǔ sī fǎ tǐ zhì gǎi gé de hé xīn mù biāo.

“Giúp cho quần chúng nhân dân cảm nhận được sự công bằng và công lý trong từng vụ án tư pháp chính là mục tiêu hạt nhân của công cuộc đi sâu cải cách thể chế tư pháp và xây dựng nhà nước pháp quyền toàn diện trong thời đại mới.”

#22 HSK 9 Danh từ

在全国科技工作者日到来之际,党和人民向挺起国家科技自强脊梁的广大科学家致以最崇高的敬意。

Zài quán guó kē jì gōng zuò zhě rì dào lái zhī jì, dǎng hé rén mín xiàng tǐng qǐ guó jiā kē jì zì qiáng jí liáng de guǎng dà kē xué jiā zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.

“Nhân dịp Ngày Những người làm Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc đến gần, Đảng và Nhân dân gửi lòng kính trọng sự tôn kính cao đẹp nhất tới đông đảo các nhà khoa học đang nâng đỡ cột sống tự cường khoa học công nghệ quốc gia.”

Bộ: 攵 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →