敬意
Minh họa từ vựng 敬意 (jìngyì)
jìngyì HÁN VIỆT: KÍNH Ý

敬意: lòng kính trọng, sự tôn kính lòng biết ơn thành kính

lòng kính trọng sự tôn kính lòng biết ơn thành kính

Nghĩa tiếng Anh (English): respect, tribute, homage, high esteem

Nét viết & luyện viết chữ 敬意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ tranh rậm rạp đầu làng Nhắc mình nghiêm cẩn giữ ngàn nếp xưa. Bên CẨU (苟) bộ PHỘC (攵) song hành, Chữ KÍNH (敬) trọng đạo rạng danh hiền tài.” — Chữ KÍNH (敬) là chữ hội ý, gồm phần bên trái là 苟 (cẩn trọng, răn mình) và bên phải là bộ Phộc (攵 - hành động gõ nhẹ nhắc nhở). Kính là luôn tự nhắc nhở bản thân giữ thái độ nghiêm cẩn, không bao giờ buông thả trước bề trên và đồng loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敬
jìng KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính trọng kính cẩn, tôn kính dâng lên

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
苟 BỘ CẨU (Cỏ non che chở, răn mình không được cẩu thả qua quýt.) 攵 BỘ PHỘC (Bàn tay cầm cành roi nhẹ nhắc nhở uốn nắn hành vi chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ tranh rậm rạp đầu làng Nhắc mình nghiêm cẩn giữ ngàn nếp xưa. Bên CẨU (苟) bộ PHỘC (攵) song hành, Chữ KÍNH (敬) trọng đạo rạng danh hiền tài.”

Chữ KÍNH (敬) là chữ hội ý, gồm phần bên trái là 苟 (cẩn trọng, răn mình) và bên phải là bộ Phộc (攵 - hành động gõ nhẹ nhắc nhở). Kính là luôn tự nhắc nhở bản thân giữ thái độ nghiêm cẩn, không bao giờ buông thả trước bề trên và đồng loại.

意
yì Ý Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
音 BỘ ÂM (Âm thanh, giai điệu, tiếng nói vang lên (gồm Lập 立 + Nhật 日).) 心 BỘ TÂM (Trái tim, đáy sâu tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Chữ Ý (意) là chữ hội ý, gồm bộ Âm (音 - âm thanh) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Ý nghĩa của chữ này sâu sắc vô cùng: Tiếng nói phát ra từ tận đáy sâu của con tim chính là "Tâm Ý". Điều người ta thật lòng suy nghĩ, khao khát và mong đợi không cần hoa mỹ, chỉ cần chân thành thốt ra từ trái tim sẽ lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “敬意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全国科技工作者日到来之际,党和人民向挺起国家科技自强脊梁的广大科学家致以最崇高的敬意。

Zài quán guó kē jì gōng zuò zhě rì dào lái zhī jì, dǎng hé rén mín xiàng tǐng qǐ guó jiā kē jì zì qiáng jí liáng de guǎng dà kē xué jiā zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.

“Nhân dịp Ngày Những người làm Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc đến gần, Đảng và Nhân dân gửi lòng kính trọng sự tôn kính cao đẹp nhất tới đông đảo các nhà khoa học đang nâng đỡ cột sống tự cường khoa học công nghệ quốc gia.”

On Science Workers Day, the nation pays its highest tribute to scientists who uphold the backbone of innovation.

Từ “敬意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敬意 (jìngyì)

敬意 (jìngyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “敬意” có phiên âm Pinyin là “jìngyì”, âm Hán Việt là “KÍNH Ý”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lòng kính trọng, sự tôn kính lòng biết ơn thành kính” (tiếng Anh: respect, tribute, homage, high esteem).

Chữ 敬意 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敬意” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2013-02-04T08:04:52+07:00