掰扯: phân tích; làm rõ
Nét viết & luyện viết chữ 掰扯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi
Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).
kéo, xé rách; tán phét chuyện gẫu (xiáchě)
Chữ XẢ (扯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).
Câu ví dụ với từ “掰扯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
谁对谁错得仔细掰扯掰扯。
Shéi duì shéi cuò dé zǐxì bāiche bāiche.
“Ai đúng ai sai thì phải phân định cho thật kỹ càng.”
把两家人的账目掰扯清楚。
Bǎ liǎng jiārén de zhàngmù bāiche qīngchǔ.
“Hãy tính toán và làm rõ ràng sổ sách của hai nhà.”
Từ “掰扯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掰扯 (bāiche)
掰扯 (bāiche) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掰扯” có phiên âm Pinyin là “bāiche”, âm Hán Việt là “BÃI XẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phân tích; làm rõ”.
Chữ 掰扯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “掰扯” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.