掰扯
Minh họa từ vựng 掰扯 (bāiche)
bāiche HÁN VIỆT: BÃI XẢ

掰扯: phân tích; làm rõ

phân tích làm rõ

Nét viết & luyện viết chữ 掰扯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掰
bāi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ BÀI (掰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 手 (THỦ).

扯
chě XẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, xé rách; tán phét chuyện gẫu (xiáchě)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ XẢ (扯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp).

Câu ví dụ với từ “掰扯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

谁对谁错得仔细掰扯掰扯。

Shéi duì shéi cuò dé zǐxì bāiche bāiche.

“Ai đúng ai sai thì phải phân định cho thật kỹ càng.”

Ví dụ #2

把两家人的账目掰扯清楚。

Bǎ liǎng jiārén de zhàngmù bāiche qīngchǔ.

“Hãy tính toán và làm rõ ràng sổ sách của hai nhà.”

Từ “掰扯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掰扯 (bāiche)

掰扯 (bāiche) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掰扯” có phiên âm Pinyin là “bāiche”, âm Hán Việt là “BÃI XẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phân tích; làm rõ”.

Chữ 掰扯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掰扯” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-15T15:41:29+07:00