揣测 Phồn thể: 揣測
Minh họa từ vựng 揣测
chuǎicè HÁN VIỆT: SỦY TRẮC

揣测: phỏng đoán, suy đoán võ đoán, ức đoán

phỏng đoán suy đoán võ đoán ức đoán

Nghĩa tiếng Anh (English): to conjecture, to speculate, to surmise, speculation

Nét viết & luyện viết chữ 揣测

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 揣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

揣
chuāi SỦY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giắt vào, nhét trong ngực áo/túi; ôm ấp giấu kín

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ SỦY (揣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN) + 而 (NHI).

测
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

Câu ví dụ với từ “揣测”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

严谨的前沿科学探索必须建立在可重复的确凿实验数据基础之上,决不能凭空主观揣测或轻率下结论。

Yán jǐn de qián yán kē xué tàn suǒ bì xū jiàn lì zài kě chóng fù dí què záo shí yàn shù jù jī chǔ zhī shàng, jué bù néng píng kōng zhǔ guān chuǎi cè huò qīng shuài xià jié lùn.

“Khám phá khoa học tiên phong nghiêm cẩn bắt buộc phải xây dựng trên nền tảng số liệu thực nghiệm xác thực có thể tái lập, tuyệt đối không được suy đoán phỏng đoán ức đoán chủ quan vô căn cứ hay khinh suất đưa ra kết luận.”

Rigorous scientific exploration must be based on replicable empirical data, avoiding subjective speculation.

Từ “揣测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →