抬杠
Minh họa từ vựng 抬杠
táigàng HÁN VIỆT: ĐÀI CỐNG

抬杠: tranh cãi; tranh luận; cãi cùn; cãi cọ

tranh cãi tranh luận cãi cùn cãi cọ

Nét viết & luyện viết chữ 抬杠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抬
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nâng lên, khiêng, ngẩng

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (抬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU).

杠
gāng GIANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

Câu ví dụ với từ “抬杠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他总喜欢和同事抬杠。

tā zǒng xǐhuān hé tóngshì táigàng.

“Anh ấy luôn thích cãi cọ với đồng nghiệp.”

Ví dụ #2

孩子常常和父母抬杠。

háizǐ chángcháng hé fùmǔ táigàng.

“Đứa trẻ thường xuyên cãi lại cha mẹ.”

Từ “抬杠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →