扭摆舞
Minh họa từ vựng 扭摆舞
niǔbǎi wǔ HÁN VIỆT: NỮU BÀI VŨ

扭摆舞: Điệu nhảy tuýt (twist); xoay lắc; điệu nhảy xoay lắc

Điệu nhảy tuýt (twist) xoay lắc điệu nhảy xoay lắc

Nét viết & luyện viết chữ 扭摆舞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扭
niǔ NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

摆
bǎi BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bày biện, sắp đặt, đung đưa

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).

舞
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂉 / 一 LỄ ĐÀI TRANG TRỌNG (Sân khấu biểu diễn lễ tế mừng công.) 夕 / 舛 HAI BÀN CHÂN BƯỚC NHỊP (Hai bàn chân xoay chuyển bước nhảy uyển chuyển đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”

Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

Câu ví dụ với từ “扭摆舞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们喜欢跳扭摆舞。

Tāmen xǐhuān tiào niǔbǎi wǔ.

“Họ thích nhảy điệu nhảy tuýt.”

Từ “扭摆舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →