探戈舞: Điệu tango
Nét viết & luyện viết chữ 探戈舞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thăm dò; dò; tìm
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)
Câu thơ nhớ chữ: “Cán dài lưỡi ngang sắc ngời, Thêm phẩy tua rua sáng trời uy nghiêm. Chữ QUA binh khí cổ truyền, Dừng qua giữ nước bình yên muôn nhà.”
Chữ QUA (戈) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một loại binh khí cán dài có lưỡi dao nằm ngang ở đầu dùng để móc và chém trên chiến xa thời cổ đại. Vì cây qua là vũ khí phổ biến nhất thời Thương Chu, chữ QUA trở thành biểu tượng cho binh đao và quân sự. Khi ghép chữ CHỈ (止 - dừng lại) với chữ QUA (戈) sẽ tạo thành chữ VŨ (武), gửi gắm triết lý: võ nghệ chân chính là để ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hòa bình.
khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung
Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Câu ví dụ với từ “探戈舞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们跳探戈舞跳得很好。
Tāmen tiào tàngē wǔ tiào de hěn hǎo.
“Họ nhảy điệu tango rất giỏi.”
Từ “探戈舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn