百倍
Minh họa từ vựng 百倍
bǎibèi HÁN VIỆT: BÁCH BỘI

百倍: gấp bội; gấp trăm lần

gấp bội gấp trăm lần

Nét viết & luyện viết chữ 百倍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 百

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.” — Chữ BÁCH (百) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Chữ cấu tạo bởi chữ NHẤT (一 - số một) ở phía trên và chữ BẠCH (白) ở phía dưới biểu âm. Trong văn khắc cổ, chữ BẠCH (白) đặt thêm một vạch ngang (一) ở trên đầu dùng để đánh dấu đơn vị đếm lớn tròn trịa là 'một trăm' (100). Ngoài nghĩa số đếm, chữ BÁCH còn tượng trưng cho sự đông đúc, trọn vẹn và muôn vàn (như BÁCH TÍNH - trăm họ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

百
bǎi BÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trăm (100)

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một đặt ở phía trên cùng, biểu thị đơn vị khởi đầu là một trăm.) 白 BẠCH (Màu trắng, hạt thóc hoặc ngón tay cái, đóng vai trò biểu âm (bái -> bǎi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

Chữ BÁCH (百) là chữ hình thanh kiêm chỉ sự xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Chữ cấu tạo bởi chữ NHẤT (一 - số một) ở phía trên và chữ BẠCH (白) ở phía dưới biểu âm. Trong văn khắc cổ, chữ BẠCH (白) đặt thêm một vạch ngang (一) ở trên đầu dùng để đánh dấu đơn vị đếm lớn tròn trịa là 'một trăm' (100). Ngoài nghĩa số đếm, chữ BÁCH còn tượng trưng cho sự đông đúc, trọn vẹn và muôn vàn (như BÁCH TÍNH - trăm họ).

倍
bèi BỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp (lần), bội số

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “百倍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对未来,我们信心百倍。

miàn duì wèilái, wǒmen xìnxīn bǎibèi.

“Đối mặt với tương lai, chúng ta tràn đầy tự tin.”

Ví dụ #2

他精神百倍地来到比赛场地。

tā jīngshén bǎibèi de lái dào bǐsài chǎngdì.

“Anh ấy tiến vào sân với tinh thần phấn chấn.”

Từ “百倍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →