概率: xác suất, tỷ lệ xác suất xảy ra
Nghĩa tiếng Anh (English): probability, odds, chance
Nét viết & luyện viết chữ 概率
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xác suất, tỷ lệ xác suất xảy ra
Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Câu ví dụ với từ “概率”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
量子力学波函数坍缩与微观粒子空间分布测量在本质上体现为精确的统计概率规律,揭示了微观世界的内在本质。
Liàng zǐ lì xué bō hán shù tān suō yǔ wēi guān lì zi kōng jiān fēn bù cè liáng zài běn zhì shàng tǐ xiàn wèi jīng què de tǒng jì gài lǜ guī lǜ, jiē shì le wēi guān shì jiè de nèi zài běn zhì.
“Việc đo đạc phân bố không gian hạt vi mô và sụp đổ hàm sóng cơ học lượng tử về bản chất thể hiện thành quy luật xác suất thống kê chuẩn xác, hé lộ bản chất nội tại của thế giới vi mô.”
Wavefunction collapse and microscopic particle distribution measurements reflect precise statistical probability laws.
Từ “概率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn