比例
Minh họa từ vựng 比例
bǐ lì HÁN VIỆT: TỶ LỆ

比例: tỷ lệ, tỷ xích

tỷ lệ tỷ xích

Nghĩa tiếng Anh (English): proportion, scale, ratio

Nét viết & luyện viết chữ 比例

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 比

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

比
bǐ TỶ

hơn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”

例
bǐ lì TỶ LỆ

tỷ lệ, tỷ xích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “比例”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。

Suí zhe wǒ guó kē jì chuàng xīn tóu rù de chí xù jiā dà, yán fā jīng fèi zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ lì chéng xiàn chū wěn bù shàng shēng qū shì.

“Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.”

With continuous increases in scientific innovation investment, the proportion of R&D expenditure in GDP shows a steady upward trend.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“比例”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ bǐ lì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “比例” (tỷ lệ, tỷ xích - TỶ LỆ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "比例" (tỷ lệ, tỷ xích) is crucial.

Từ “比例” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →