四舍五入
Minh họa từ vựng 四舍五入
sìshěwǔrù HÁN VIỆT: TỨ XẢ NGŨ NHẬP

四舍五入: làm tròn; bốn bỏ năm lên

làm tròn bốn bỏ năm lên

Nét viết & luyện viết chữ 四舍五入

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 四

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung vuông bộ VI (囗) đất trời, Bên trong chữ NHI (儿) chia đôi nhịp nhàng. Chữ TỨ (四) bốn hướng thênh thang, Bốn mùa xuân hạ thu đông tuần hoàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

四
sì TỨ

bốn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung vuông bộ VI (囗) đất trời, Bên trong chữ NHI (儿) chia đôi nhịp nhàng. Chữ TỨ (四) bốn hướng thênh thang, Bốn mùa xuân hạ thu đông tuần hoàn.”

舍
sìshěwǔrù TỨ XẢ NGŨ NHẬP

làm tròn; bốn bỏ năm lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
五
wǔ NGŨ

số năm (5)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên trời dưới đất song hành, Giao nhau chính giữa tạo thành số năm. NGŨ hành biến hóa âm thầm, Năm phương hội tụ gieo mầm sinh sôi.”

入
rù NHẬP

vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”

Câu ví dụ với từ “四舍五入”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个数字要四舍五入。

zhège shùzì yào sìshěwǔrù.

“Con số này cần được làm tròn.”

Ví dụ #2

计算结果需四舍五入。

jìsuàn jiéguǒ xū sìshěwǔrù.

“Kết quả tính toán cần làm tròn.”

Từ “四舍五入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →