弧度: ra-đi-an (là một đơn vị chuẩn đo góc phẳng và được dùng phổ biến trong toán học)
Nét viết & luyện viết chữ 弧度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung gỗ; vòng cung, hình lưỡi liềm
Chữ HỒ (弧): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “弧度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
弧度是平面角的单位。
Húdù shì píngmiànjiǎo de dānwèi.
“Ra-đi-an là đơn vị của góc phẳng.”
这个角的弧度是多少?
Zhège jiǎo de húdù shì duōshao?
“Ra-đi-an của góc này là bao nhiêu?”
Từ “弧度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn