计量
Minh họa từ vựng 计量
jìliàng HÁN VIỆT: KẾ LƯỢNG

计量: đo; đo lường

đo đo lường

Nét viết & luyện viết chữ 计量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 计

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “计量” (jìliàng) có âm Hán Việt là “KẾ LƯỢNG”, thuộc bộ thủ 讠, mang nghĩa chính là “đo; đo lường”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

计
jì KẾ

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “计量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有合适的计量工具。

wǒ yǒu héshì de jìliàng gōngjù.

“Tôi có dụng cụ đo lường phù hợp.”

Ví dụ #2

她叫我计量方法了。

tā jiào wǒ jìliàng fāngfǎ le.

“Cô ấy đã dạy tôi cách đo lường.”

Từ “计量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →