倍增: tăng gấp bội; tăng lên nhiều lần
Nét viết & luyện viết chữ 倍增
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gấp (lần), bội số
Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
tăng, gia tăng, tăng thêm
Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Câu ví dụ với từ “倍增”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
王老师的话令我们信心倍增。
Wáng lǎoshī dehuà lìng wǒmen xìnxīn bèizēng.
“Lời của thầy Vương khiến chúng tôi tự tin hơn nhiều.”
这次成功让他信心倍增。
Zhè cì chénggōng ràng tā xìnxīn bèizēng.
“Thành công lần này khiến anh ấy tự tin hơn rất nhiều.”
Từ “倍增” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn