倍增
Minh họa từ vựng 倍增
bèizēng HÁN VIỆT: BỘI TĂNG

倍增: tăng gấp bội; tăng lên nhiều lần

tăng gấp bội tăng lên nhiều lần

Nét viết & luyện viết chữ 倍增

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倍
bèi BỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp (lần), bội số

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

增
zēng TĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tăng, gia tăng, tăng thêm

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).

Câu ví dụ với từ “倍增”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

王老师的话令我们信心倍增。

Wáng lǎoshī dehuà lìng wǒmen xìnxīn bèizēng.

“Lời của thầy Vương khiến chúng tôi tự tin hơn nhiều.”

Ví dụ #2

这次成功让他信心倍增。

Zhè cì chénggōng ràng tā xìnxīn bèizēng.

“Thành công lần này khiến anh ấy tự tin hơn rất nhiều.”

Từ “倍增” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →