菱形: hình thoi
Nét viết & luyện viết chữ 菱形
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (菱): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
củ ấu
Chữ LĂNG (菱): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành
Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
Câu ví dụ với từ “菱形”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个图形是一个菱形。
zhège túxíng shì yī gè língxíng.
“Tấm hình này là một hình thoi.”
这件衣服用菱形花纹亚麻布做的。
zhè jiàn yīfu yòng língxíng huāwén yàmá bù zuò de.
“Chiếc áo này làm từ vải lanh có họa tiết kẻ hình thoi.”
Từ “菱形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn